Máy xông hơi SAWO Tower Round

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Tower Round

Tower Round có dạng tháp đá tròn, bố trí được ở giữa phòng hoặc tích hợp vào ghế. Bộ chia đá tháo rời cho phép điều chỉnh cách xếp đá theo cấu hình của hãng.

Công suất 3–24 kW45 mã model4 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Tower Round

Dải công suất gia nhiệt: 3–24 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Tower Round Ni2 · 3–9 kW · 9 mã

Tower Round có dạng tháp đá tròn, bố trí được ở giữa phòng hoặc tích hợp vào ghế. Bộ chia đá tháo rời cho phép điều chỉnh cách xếp đá theo cấu hình của hãng.

Hệ Saunova Ni2 với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy.

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) không bộ chia đá Đá (kg) có bộ chia đá Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30Ni2-P-C3.0 2 – 4 260 x 260 x 1300 70 60 Saunova 100 1900
TH3-35Ni2-P-C3.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Saunova 100 1900
TH3-45Ni2-P-C4.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Saunova 100 1900
TH3-60Ni2-P-C6.0 5 – 8 260 x 260 x 1300 70 60 Saunova 150 1900
TH4-60Ni2-P-C6.0 5 – 9 315 x 315 x 1300 105 90 Saunova 150 1900
TH5-80Ni2-P-C8.0 8 – 14 315 x 315 x 1300 105 90 Saunova 150 1900
TH5-90Ni2-P-C9.0 8 – 14 315 x 315 x 1300 105 90 Saunova 150 1900
TH6-80Ni2-P-C8.0 7 – 14 365 x 365 x 1300 160 100 Saunova 150 1900
TH6-90Ni2-P-C9.0 8 – 15 365 x 365 x 1300 160 100 Saunova 150 1900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Round Ni2

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Round Ni2

Phiên bản Ni2 sử dụng giao diện Saunova với khối công suất tương ứng tích hợp trong máy. Kiểm tra đúng mã máy và dây nối trước khi chọn giao diện.

Tower Round Ni · 10,5–24 kW · 9 mã

Tower Round có dạng tháp đá tròn, bố trí được ở giữa phòng hoặc tích hợp vào ghế. Bộ chia đá tháo rời cho phép điều chỉnh cách xếp đá theo cấu hình của hãng.

Hệ Innova Ni; phân biệt với Ni2 và đối chiếu đúng đời thiết bị.

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) không bộ chia đá Đá (kg) có bộ chia đá Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH6-105Ni-P10.5 9 – 16 365 x 365 x 1300 160 100 Innova 150 1900
TH6-120Ni-P12.0 11 – 18 365 x 365 x 1300 160 100 Innova 200 2100
TH9-105Ni-P10.5 10 – 16 450 x 450 x 1300 230 165 Innova 150 2100
TH9-120Ni-P12.0 11 – 20 450 x 450 x 1300 230 165 Innova 150 2100
TH9-150Ni-P15.0 14 – 25 450 x 450 x 1300 230 165 Innova 200 2100
TH12-150Ni-P15.0 15 – 26 545 x 545 x 1300 360 220 Innova 200 2300
TH12-180Ni-P18.0 18 – 30 545 x 545 x 1300 360 220 Innova 200 2300
TH12-210Ni-P21.0 22 – 35 545 x 545 x 1300 360 220 Innova 200 2300
TH12-240Ni-P24.0 24 – 40 545 x 545 x 1300 360 220 Innova 200 2300

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Round Ni

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Round Ni

Phiên bản Ni thuộc hệ Innova tích hợp theo tài liệu của máy. Ni và Ni2 là hai cấu hình khác nhau; cần xác nhận đời giao diện, đầu nối và sơ đồ trước khi thay bảng.

Tower Round NS · 3–24 kW · 19 mã

Tower Round có dạng tháp đá tròn, bố trí được ở giữa phòng hoặc tích hợp vào ghế. Bộ chia đá tháo rời cho phép điều chỉnh cách xếp đá theo cấu hình của hãng.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) không bộ chia đá Đá (kg) có bộ chia đá Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30NS-P3.0 2 – 4 260 x 260 x 1300 70 60 Separate 100 | 150 1900
TH3-35NS-P-C3.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 100 1900
TH3-45NS-P-C4.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 100 1900
TH3-60NS-P-C6.0 5 – 8 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 150 1900
TH4-60NS-P-C6.0 5 – 9 315 x 315 x 1300 105 90 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 150 1900
TH5-80NS-P-C8.0 7 – 13 315 x 315 x 1300 105 90 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900
TH5-90NS-P-C9.0 8 – 14 315 x 315 x 1300 105 90 Separate 150 1900
TH6-80NS-P-C8.0 7 – 14 365 x 365 x 1300 160 100 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900
TH6-90NS-P-C9.0 8 – 15 365 x 365 x 1300 160 100 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900
TH6-105NS-P10.5 9 – 16 365 x 365 x 1300 160 100 Separate 150 1900
TH6-120NS-P12 11 – 18 365 x 365 x 1300 160 100 Separate 200 2100
TH9-105NS-P10.5 10 – 16 450 x 450 x 1300 230 165 Separate 150 2100
TH9-120NS-P12 11 – 20 450 x 450 x 1300 230 165 Separate 150 2100
TH9-150NS-P15 14 – 25 450 x 450 x 1300 230 165 Separate 200 2100
TH9-180NS-P18 18 – 28 450 x 450 x 1300 230 165 Separate 200 2100
TH12-150NS-P15 15 – 26 545 x 545 x 1300 360 220 Separate 200 2300
TH12-180NS-P18 18 – 30 545 x 545 x 1300 360 220 Separate 200 2300
TH12-210NS-P21 22 – 35 545 x 545 x 1300 360 220 Separate 200 2300
TH12-240NS-P24 24 – 40 545 x 545 x 1300 360 220 Separate 200 2300

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Round NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Round NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tower Round NB · 3–9 kW · 8 mã

Tower Round có dạng tháp đá tròn, bố trí được ở giữa phòng hoặc tích hợp vào ghế. Bộ chia đá tháo rời cho phép điều chỉnh cách xếp đá theo cấu hình của hãng.

Điều khiển cơ tích hợp trên máy (NB).

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) không bộ chia đá Đá (kg) có bộ chia đá Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B
TH2-30NB-P3.0 2 – 4 260 x 260 x 1300 70 60 Separate 100 | 150 1900
TH3-35NB-P-C3.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 100 1900
TH3-45NB-P-C4.5 3 – 6 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 100 1900
TH3-60NB-P-C6.0 5 – 8 260 x 260 x 1300 70 60 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 150 1900
TH4-60NB-P-C6.0 5 – 9 315 x 315 x 1300 105 90 Built-in (8+4h) | Separate 150 | 150 1900
TH5-80NB-P-C8.0 7 – 13 315 x 315 x 1300 105 90 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900
TH6-80NB-P-C8.0 7 – 14 365 x 365 x 1300 160 100 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900
TH6-90NB-P-C9.0 8 – 15 365 x 365 x 1300 160 100 Built-in (8+4h) | Separate 100 | 100 1900

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Tower Round NB

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Tower Round NB

Phiên bản NB có điều khiển cơ tích hợp trên máy. Không cần mua thêm bảng điều khiển rời để vận hành cấu hình NB tiêu chuẩn. Không tự chuyển đấu nối NB sang NS hoặc Ni2.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.