Máy xông hơi SAWO Nimbus

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Nimbus

Nimbus sử dụng vỏ toàn bộ bằng soapstone, chú trọng khả năng lưu nhiệt của chất liệu đá. Bộ sưu tập có các mã NS và phiên bản Combi được trình bày riêng.

Công suất 9–24 kW8 mã model1 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Nimbus

Dải công suất gia nhiệt: 9–24 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Nimbus NS · 9–24 kW · 8 mã

Nimbus sử dụng vỏ toàn bộ bằng soapstone, chú trọng khả năng lưu nhiệt của chất liệu đá. Bộ sưu tập có các mã NS và phiên bản Combi được trình bày riêng.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ)
NIM-90NS-P9.0 8 – 14 520 x 470 x 690 40 – 50 Separate 1200 110 50 1900
NIM-105NS-P10.5 9 – 15 520 x 470 x 690 40 – 50 Separate 1200 120 60 1900
NIM-120NS-P12.0 10 – 18 520 x 470 x 690 40 – 50 Separate 1400 130 70 2100
NIM-150NS-P15.0 13 – 23 660 x 470 x 690 60 – 75 Separate 1400 160 100 2100
NIM-180NS-P18.0 17 – 29 660 x 470 x 690 60 – 75 Separate 1400 160 100 2100
NIM-180NS-V12-P18.0 18 – 30 820 x 470 x 690 80 – 100 Separate 1400 160 100 2100
NIM-210NS-V12-P21.0 22 – 35 820 x 470 x 690 80 – 100 Separate 1400 160 100 2100
NIM-240NS-V12-P24.0 26 – 42 820 x 470 x 690 80 – 100 Separate 1400 160 100 2100

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Nimbus NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Nimbus NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.