Máy xông hơi SAWO Heaterking Round

SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM

Máy xông hơi SAWO Heaterking Round

Heaterking Round kết hợp thân tháp tròn cao với vỏ thép không gỉ họa tiết Junglefire. Thiết kế của Stefan Lindfors có nhiều lựa chọn mã công suất cho các bố cục sauna.

Công suất 3–24 kW19 mã model1 phiên bản
Xem thông số & model ↓

HELIOS tư vấn theo mã đầy đủ, điện nguồn và điều kiện phòng thực tế. Giá, phụ kiện đi kèm và thời gian giao được xác nhận theo báo giá; bảng mã không phải thông báo tồn kho.

Phiên bản và mã máy Heaterking Round

Dải công suất gia nhiệt: 3–24 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.

Heaterking Round NS · 3–24 kW · 19 mã

Heaterking Round kết hợp thân tháp tròn cao với vỏ thép không gỉ họa tiết Junglefire. Thiết kế của Stefan Lindfors có nhiều lựa chọn mã công suất cho các bố cục sauna.

Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.

Mã máy kW Thể tích phòng hãng · min–max (m³) Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao Đá (kg) không bộ chia đá Đá (kg) có bộ chia đá Điều khiển Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B
DRFT2-30NS-P3.0 2 – 4 250 x 250 x 1325 70 60 Separate 150 1900
DRFT3-35NS-P-C3.5 3 – 6 250 x 250 x 1325 70 60 Separate 100 1900
DRFT3-45NS-P-C4.5 3 – 6 250 x 250 x 1325 70 60 Separate 100 1900
DRFT3-60NS-P-C6.0 5 – 8 250 x 250 x 1325 70 60 Separate 150 1900
DRFT4-60NS-P-C6.0 5 – 9 295 x 295 x 1325 105 90 Separate 100 1900
DRFT5-80NS-P-C8.0 7 – 13 295 x 295 x 1325 105 90 Separate 200 1900
DRFT5-90NS-P-C9.0 8 – 14 295 x 295 x 1325 105 90 Separate 200 1900
DRFT6-80NS-P-C8.0 7 – 14 355 x 355 x 1325 160 100 Separate 100 1900
DRFT6-90NS-P-C9.0 8 – 15 355 x 355 x 1325 160 100 Separate 100 1900
DRFT6-105NS-P10.5 9 – 16 355 x 355 x 1325 160 100 Separate 150 1900
DRFT6-120NS-P12.0 11 – 18 355 x 355 x 1325 160 100 Separate 200 2100
DRFT9-105NS-P10.5 10 – 16 425 x 425 x 1325 230 165 Separate 150 2100
DRFT9-120NS-P12.0 11 – 20 425 x 425 x 1325 230 165 Separate 150 2100
DRFT9-150NS-P15.0 14 – 25 425 x 425 x 1325 230 165 Separate 200 2100
DRFT9-180NS-P18.0 18 – 28 425 x 425 x 1325 230 165 Separate 200 2100
DRFT12-150NS-P15.0 15 – 26 525 x 525 x 1325 360 220 Separate 200 2300
DRFT12-180NS-P18.0 18 – 30 525 x 525 x 1325 360 220 Separate 200 2300
DRFT12-210NS-P21.0 22 – 35 525 x 525 x 1325 360 220 Separate 200 2300
DRFT12-240NS-P24.0 24 – 40 525 x 525 x 1325 360 220 Separate 200 2300

Thiết kế và khoảng cách lắp đặt

Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.

PDF hướng dẫn Heaterking Round NS

PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.

Chọn điều khiển cho Heaterking Round NS

Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.

Tài liệu và cách chọn công suất

Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.

Thể tích hình học = dài × rộng × cao, tính bằng mét. Chọn model bằng bảng thể tích của đúng nhà sản xuất và hiệu chỉnh theo vật liệu bao che, diện tích kính, cách nhiệt và hướng dẫn của thiết bị.

Không dùng một hệ số công suất chung thay cho bảng chọn máy, hồ sơ điện và điều kiện lắp đặt của đúng phiên bản.

Hướng dẫn chọn máy khô →

Hệ điều khiển và thành phần đi kèm

NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.

Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →

Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.