HELIOS / SAUNA & STEAM

Máy xông hơi EOS Cubo

Đối chiếu phiên bản, công suất và mã đặt hàng trước khi lựa chọn. Các giá trị trong bảng được giữ theo danh mục kỹ thuật EOS.

EOS Cubo Serie — thiết bị EOS trong danh mục HELIOS
Ảnh tham khảo EOS Cubo; hình dạng và thành phần đi kèm phụ thuộc phiên bản.

Chọn EOS Cubo cho cấu hình phòng

EOS Cubo thuộc nhóm Classic trong danh mục EOS, phục vụ hệ sauna khô hoặc sauna có bộ tạo hơi theo phiên bản. Hãy bắt đầu bằng mã đặt hàng đầy đủ, điều kiện nguồn điện và hồ sơ của phòng; tên dòng máy không thay thế việc chốt đúng phiên bản.

Các bảng dưới đây tách thông số chung và lựa chọn mã. Thứ tự cao/rộng/sâu, đơn vị, dấu thập phân và quan hệ giữa các mức công suất được giữ như nguồn hãng. Không dùng dữ liệu của một phiên bản cho toàn bộ dòng.

Thông số và mã đặt hàng của hãng

Thông số kỹ thuật
Nguồn điện400 V 3N ~ 50/60 Hz
Bảo vệ điện cho bộ điều khiển3 x 16 A
Bảo vệ điện cho bộ công suất LSGKhông / 3 x 16 A (12,0 kW)
Kích thước cao/rộng/sâu, cm72 / 40 / 38,5 (Cubo) 95 / 40 / 38,5 (Cubo+) 95 / 40 / 39,5 (Cubo Combi)
Thể tích phòng tương ứng (7,5 / 9,0 / 10,0 / 12,0 kW)7 - 10 m³ / 9 - 14 m³ / 11 - 15 m³ / 14 - 18 m³
Kích thước tối thiểu cửa cấp và thoát khí (7,5 / 9,0 / 10,0 / 12,0 kW)35 x 5 cm / 35 x 6 cm / 35 x 6 cm / 35 x 7 cm
Khối lượng không gồm đá và bao bì27,5 kg (Cubo) 33 kg (Cubo Combi) 34 kg (Cubo+)
Lượng đá25 kg (Cubo / Cubo Combi) 45 kg (Cubo+)
Yêu cầu bộ công suấtKhông / PEB 10 (12,0 kW)
EOS Cubo
Công suấtMã đặt hàng
7,5 kWStyling 1948890
9,0 kWStyling 1948891
10,0 kWStyling 1948892
12,0 kWStyling 1948893
7,5 kWStyling 2948898
9,0 kWStyling 2948899
10,0 kWStyling 2948900
12,0 kWStyling 2948901
7,5 kWStyling 1 đen948894
9,0 kWStyling 1 đen948895
10,0 kWStyling 1 đen948896
12,0 kWStyling 1 đen948897
7,5 kWStyling 2 đen948902
9,0 kWStyling 2 đen948903
10,0 kWStyling 2 đen948904
12,0 kWStyling 2 đen948905
EOS Cubo+
Công suấtMã đặt hàng
7,5 kWStyling 1948919
9,0 kWStyling 1948920
10,0 kWStyling 1948921
12,0 kWStyling 1948922
7,5 kWStyling 2948927
9,0 kWStyling 2948928
10,0 kWStyling 2948929
12,0 kWStyling 2948930
7,5 kWStyling 1 đen948923
9,0 kWStyling 1 đen948924
10,0 kWStyling 1 đen948925
12,0 kWStyling 1 đen948926
7,5 kWStyling 2 đen948931
9,0 kWStyling 2 đen948932
10,0 kWStyling 2 đen948933
12,0 kWStyling 2 đen948934
EOS Cubo Combi
Công suấtMã đặt hàng
7,5 kWStyling 1948935
9,0 kWStyling 1948936
10,0 kWStyling 1948937
12,0 kWStyling 1948938
7,5 kWStyling 2948943
9,0 kWStyling 2948944
10,0 kWStyling 2948945
12,0 kWStyling 2948946
7,5 kWStyling 1 đen948939
9,0 kWStyling 1 đen948940
10,0 kWStyling 1 đen948941
12,0 kWStyling 1 đen948942
7,5 kWStyling 2 đen948947
9,0 kWStyling 2 đen948948
10,0 kWStyling 2 đen948949
12,0 kWStyling 2 đen948950

Đối chiếu trước khi đặt hàng

  • Xác nhận đúng mã đặt hàng, phiên bản, màu và phạm vi thiết bị đi kèm.
  • Đối chiếu nguồn điện, bảo vệ điện, bộ công suất, cảm biến và điều khiển theo tài liệu của đúng cấu hình.
  • Kiểm tra kích thước lắp đặt, khoảng cách an toàn, thông gió và đường tiếp cận bảo trì.
  • Với hệ hơi nước, xác nhận thêm cấp nước, thoát nước và điều kiện chất lượng nước theo hướng dẫn thiết bị.

Giá, khả năng cung cấp và cấu hình được HELIOS xác nhận theo yêu cầu công trình. Bảng thông số là tài liệu lựa chọn; thi công phải dựa trên hướng dẫn lắp đặt của đúng mã hàng.

Xem toàn bộ danh mục EOS →